Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "máy bay không người lái" 1 hit

Vietnamese máy bay không người lái
English Nounsdrone / UAV
Example
Máy bay không người lái được sử dụng rộng rãi trong các nhiệm vụ trinh sát.
Drones are widely used in reconnaissance missions.

Search Results for Synonyms "máy bay không người lái" 0hit

Search Results for Phrases "máy bay không người lái" 2hit

Máy bay không người lái được sử dụng rộng rãi trong các nhiệm vụ trinh sát.
Drones are widely used in reconnaissance missions.
Một binh sĩ Ukraine chuẩn bị phóng máy bay không người lái tấn công tầm trung Darts.
A Ukrainian soldier prepares to launch the Darts medium-range attack drone.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z